真純

zhēn chún chân thuần

Hán Việt: chân thuần · Pinyin: zhēn chún

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (thuần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真誠純潔。如:「至今,他仍保有年輕時的真純,一點都沒有改變。」元.劉因〈海南鳥〉詩:「越鳥群飛朔漠濱,氣機千古見真純。」

Eng

  • Cihui 真純 hēnchún v.p. pure; sincere