真經

zhēn jīng chân kinh

Hán Việt: chân kinh · Pinyin: zhēn jīng

Tổng quan

chân kinh | luận thuyết Đạo giáo ên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo. chân kinh chân kinh ☆Tên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo.

Cấu tạo: (chân) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân kinh chân kinh ☆Tên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo.
  • Cihui chân kinh | luận thuyết Đạo giáo ên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo. chân kinh chân kinh ☆Tên gọi loại sách của các đạo gia thời xưa — Loại kinh sách thứ thật, không phải giả tạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家的經書。唐玄宗天寶年間稱莊子、列子、庚桑子三人的著作為「真經」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教的经书; 比喻好的经验。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教的经书。 2.比喻好的经验。

Eng

  • CC-CEDICT sutra|Taoist treatise
  • Cihui sutra; Taoist treatise