真衍

chân diễn

Hán Việt: chân diễn

Tổng quan

CHÂN DIỄN (1621-1677) Thiền sư đời Thanh, họ Hứa, tự Trúc Am, biệt hiệu Ngẫu Am, người xứ Trường Châu (nay là Tô Châu) Trung Quốc, nối pháp Mộc Trần Đạo Mân, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Ngữ lục 2 quyển.

Cấu tạo: (chân) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÂN DIỄN (1621-1677) Thiền sư đời Thanh, họ Hứa, tự Trúc Am, biệt hiệu Ngẫu Am, người xứ Trường Châu (nay là Tô Châu) Trung Quốc, nối pháp Mộc Trần Đạo Mân, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Ngữ lục 2 quyển.