真诠

zhēn quánchân thuyên

Hán Việt: chân thuyên · Pinyin: zhēn quán

Tổng quan

giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"真筌"。 2.犹真谛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真理、真諦。唐.盧藏用〈衡嶽十八高僧序〉:「然而年代悠邈,故老或遺,真詮緬微,後生何述。」唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「落帆追宿昔,衣褐向真詮。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 詮 (thuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)詮者,顯也。顯真理之文句云真詮。宗鏡錄二十六曰:「金是身外之浮財,豈齊至教。命是一期之業報,曷等真詮。」俱舍頌疏一曰:「咀以真詮,狎以蘭室。」☸
  • Tần suất từ giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo) , chú giải chân thực , chú giải đúng đắn
  • Biên soạn 真詮 hēnquán n. <lg.> correct meaning/explanation; true interpretation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真理、真諦。唐.盧藏用〈衡嶽十八高僧序〉:「然而年代悠邈,故老或遺,真詮緬微,後生何述。」唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「落帆追宿昔,衣褐向真詮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"真筌"。 2.犹真谛。

Eng

  • Cihui to explain truly (esp. of classic or religious text); true commentary; correct exegesis
  • Tần suất từ 真詮 hēnquán n. <lg.> correct meaning/explanation; true interpretation

Từ liên quan

Gần nghĩa

真丝 · 真个 · 真丹 · 真主 · 真义 · 真乘 · 真书 · 真事