quán thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán

Tổng quan

giải thích bình luận chú giải

詮旨 · 詮次 · 詮辯 · 二詮 · 圓詮 · 契詮 · 所詮 · 絶詮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtthuyên
Quảng Đôngcyun4
Mân Namtshuan
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết此緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ, giải thích kỹ càng, nói đủ cả sự lẽ gọi là {thuyên}. Như {thuyên giải} [詮解] giải rõ nghĩa lý. Lại như phân tích những lẽ khó khăn mà tìm tới nghĩa nhất định gọi là {chân thuyên} [真詮] chân lý của mọi sự, sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 解釋、評說事理。如:「詮釋」。《晉書.卷四五.武陔傳》:「文帝甚親重之,數與詮論時人。」唐.元稹〈解秋〉詩一○首之一○:「我懷有時極,此意何由詮!」 [名] 真理。《淮南子.兵略》:「發必中詮,言必合數。」唐.杜甫〈秋日夔州詠懷寄鄭監李賓客一百韻〉:「落帆追宿昔,衣褐向真詮。」

Eng

  • CC-CEDICT to explain|to comment|to annotate

ja

  • JMdict way|method|means|effect|result

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此緣切【集韻】【韻會】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音銓。【說文】具也。【玉篇】治亂之體也。【廣韻】平也。【類篇】擇言也。又解喩也。【晉書·武陔傳】文帝數與詮論。【音義】謂具說事理也。【𨻰書·傅縡傳】言爲心使,心受言詮。【吳越春秋】惟夫子詮斯義也。【註】擇言也。【杜甫·秋日詠懷詩】衣褐向眞詮。 又【淮南子·詮言訓註】詮,就也。就萬物之指,以言其徵,事之所謂,道之所依也。 又【金史·選舉志】凡會試,詮讀官二員。

Thuyết Văn

具也。 从言。全聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南書有詮言訓。高注曰。詮、就也。就萬物之指以言其徵。事之所謂。道之所依也。故曰詮言。欠部欥下曰。詮䛐也。然則許意。謂詮解。 此緣切。十四部。

【詮】 (thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 诠 · 诠 · 诠