真贗

zhēn yàn chân nhạn

Hán Việt: chân nhạn · Pinyin: zhēn yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (nhạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真假。《宋史.卷三七八.胡交修傳》:「一夫挾紙日作十數萬,真贗莫辨,售之不疑。」晉.陸機〈羽扇賦〉:「鳥不能別其是非,人莫敢分其真贗。」

Eng

  • Cihui 真贗 hēnyàn v.p. true or false; genuine or fake