贗
nhạn
Hán Việt: nhạn · Pinyin: yàn
Tổng quan
giả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | nhạn |
| Quảng Đông | ngaan6 |
| Nhật Bản | TADASHIKUNAI |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngranh |
| Phản thiết | 五宴切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ giả, vật giả không thực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 假的、偽造的。如:「贗品」。《南史.卷七七.恩倖傳.戴法興傳》:「帝嘗使願兒出入市里,察聽風謠,而道路之言,謂法興為真天子,帝為贗天子。」
Eng
- CC-CEDICT false
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】五宴切【集韻】【韻會】【正韻】魚㵎切,𠀤音鴈。僞物。同偐。【玉篇】不直也。【韓愈·酬崔少府詩】前計頓乖張,居然見眞贗。 又或作鴈。【韓非子·說林篇】齊伐魯,索讒鼎,魯以其鴈往。齊人曰:鴈也。魯人曰:眞也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偐 · 贋 · 偐 · 贋 · 赝 · 赝 · 贋 · 赝