真身

zhēn shēn chân thân

Hán Việt: chân thân · Pinyin: zhēn shēn

Tổng quan

cơ thể thật (của Phật hoặc Thần) | chân dung thật chân thân (術語)諸佛二身之一。見二身條。☸

Cấu tạo: (chân) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ thể thật (của Phật hoặc Thần) | chân dung thật chân thân (術語)諸佛二身之一。見二身條。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。佛教认为为度脱众生而化现的世间色身。佛﹑菩萨﹑罗汉等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛教认为为度脱众生而化现的世间色身。佛﹑菩萨﹑罗汉等。

Eng

  • CC-CEDICT the real body (of Buddha or a God)|true effigy
  • Cihui the real body (of Buddha or a God); true effigy