眨眼

zhǎ yǎn trát nhãn

Hán Việt: trát nhãn · Pinyin: zhǎ yǎn

Tổng quan

chớp mắt | nháy mắt | trong nháy mắt

Cấu tạo: (trát) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chớp mắt | nháy mắt | trong nháy mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛迅速開合。《景德傳燈錄.卷一二.益州長平山和尚》:「問:『視瞬不及處如何?』師曰:『我眨眼也勿功夫!』」 2.比喻時間短暫。元.谷子敬《城南柳》第一折:「嘆人間甲子須臾,眨眼間白石已爛,轉頭時滄海重枯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛一开一闭; 指闭眼,合眼; 比喻时间极短; 比喻光闪烁不定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛一开一闭。 2.指闭眼,合眼。 3.比喻时间极短。 4.比喻光闪烁不定。

Eng

  • CC-CEDICT to blink|to wink|in the twinkling of an eye
  • Cihui to blink; to wink; in the twinkling of an eye