眨
trát
Hán Việt: trát · Pinyin: zhǎ
Tổng quan
chớp nháy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎ |
|---|---|
| Hán Việt | trát |
| Quảng Đông | bin2 |
| Mân Nam | tsha̍p |
| Nhật Bản | MATATAKU |
| Hàn Quốc | 잡 |
| Chú âm | ㄓㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | crep |
| Baxter-Sagart | mə-[ts]ˤr[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-[ts]ˤr[a]p |
| Phản thiết | 側洽切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nháy mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.眼瞼一開一閉。如:「殺人不眨眼」、「他的眼睛連眨都不眨一下。」 2.閃動。如:「天上繁星一直眨個不停。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眨 (形声。从目,乏声。本义眼睛一闭一开) 同本义 沼似颇黎镜,当中见鱼眨。--唐·皮日休《二游诗》 又如眨眨(眼光闪烁不定的样子);眨眉(眨眼);眨闪(眼睛开合闪动);眨动(眼睑开合) 比喻时间极短 眨zhǎ眼睛很快地开闭~眼睛。眼睛直~巴。眼睛一~(时间极短)已六载。
Eng
- CC-CEDICT to blink|to wink
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤側洽切,音𠰏。【說文】目動也。【集韻】或作䀹。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䀹 · 𭾣