眷佑

juàn yòu quyến hữu

Hán Việt: quyến hữu · Pinyin: juàn yòu

Tổng quan

Cấu tạo: (quyến) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眷顧庇佑。《書經.微子之命》:「皇天眷佑,誕受厥命。」唐.元稹〈論教本書〉:「豈不以皇天眷佑,祚我唐德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"眷佑"。亦作"眷佑"; 眷顾佑助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"眷佑"。亦作"眷佑"。 2.眷顾佑助。

Eng

  • Cihui 眷佑 uànyòu v. <wr.> care for and assist