眷區
quyến khu
Hán Việt: quyến khu · Pinyin: juàn qū
Tổng quan
khu gia đình | khu nhà ở cho người có gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui khu gia đình | khu nhà ở cho người có gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由軍方權責單位負責核定,並劃定區域興建房舍,分配給官兵眷屬居住的地區。如:「他從小在眷區長大。」
Eng
- CC-CEDICT married quarters|residential quarters for men with families
- Cihui married quarters; residential quarters for men with families