眷姻
quyến nhân
Hán Việt: quyến nhân · Pinyin: juàn yīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因婚姻而結成的家眷。元.關漢卿《救風塵》第三折:「肥馬輕裘待你一身,倒貼了奩房和你為眷姻。」《儒林外史》第七回:「大著膽,竟寫一個『眷姻晚生』的帖,門上去投。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夫妻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夫妻。