眷恋
quyến luyến
Hán Việt: quyến luyến · Pinyin: juàn liàn
Tổng quan
書 quyến luyến; lưu luyến
(对自己喜爱的人或地方)深切地留恋:~旧物, ~故园。
1.思戀愛慕。唐.孟浩然〈峴山送張去非游巴東〉詩:「蹉跎遊子意,眷戀故人心。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「生感其眷戀之情,愛慕殊切。」 2.懷念、留戀。《紅樓夢》第六七回:「柳湘蓮見尤三姐身亡,痴情眷戀。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quyến luyến: quyến luyến/lưu luyến; lưu luyến
- Biên soạn 眷戀 uànliàn* v./s.v. <wr.> be sentimentally attached to (a person/place)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.思戀愛慕。唐.孟浩然〈峴山送張去非游巴東〉詩:「蹉跎遊子意,眷戀故人心。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「生感其眷戀之情,愛慕殊切。」 2.懷念、留戀。《紅樓夢》第六七回:「柳湘蓮見尤三姐身亡,痴情眷戀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (对自己喜爱的人或地方)深切地留恋:~旧物, ~故园。
Eng
- Cihui to miss; to long for; to remember with longing; yearning
- Tần suất từ 眷戀 uànliàn* v./s.v. <wr.> be sentimentally attached to (a person/place)
Đức
- Handedict verfehlen
other
- Nguồn khác Yêu mến không nỡ rời