眷戀

juàn liàn quyến luyến

Hán Việt: quyến luyến · Pinyin: juàn liàn

Tổng quan

nhớ nhung | khao khát | nhớ về với sự tiếc nuối | hoài niệm

Cấu tạo: (quyến) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nhung | khao khát | nhớ về với sự tiếc nuối | hoài niệm
  • Cihui quyến luyến quyến luyến ☆Yêu mến không nỡ rời. »Lời đâu quyến luyến thanh tâm« (Hoa Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思戀愛慕。唐.孟浩然〈峴山送張去非游巴東〉詩:「蹉跎遊子意,眷戀故人心。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「生感其眷戀之情,愛慕殊切。」 2.懷念、留戀。《紅樓夢》第六七回:「柳湘蓮見尤三姐身亡,痴情眷戀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对自己喜爱的人或地方)深切地留恋:~旧物|~故园。

Eng

  • CC-CEDICT to miss|to long for|to remember with longing|yearning
  • Cihui to miss; to long for; to remember with longing; yearning