眷懷
quyến hoài
Hán Việt: quyến hoài · Pinyin: juàn huái
Tổng quan
hoài niệm | nhớ nhung
Nghĩa
Việt
- Cihui hoài niệm | nhớ nhung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關心懷念。明.唐順之〈答夏桂洲相公書〉:「而聖主眷懷耆舊,亦恐不能得久遂東山之臥耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关怀;怀念圣主眷怀耆旧|眷怀故国,情不自挫。
Eng
- CC-CEDICT to yearn for|to miss
- Cihui to yearn for; to miss