眷生

juàn shēng quyến sanh

Hán Việt: quyến sanh · Pinyin: juàn shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (quyến) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時姻親的長輩對晚輩的自稱。《金瓶梅》第三八回:「自此兩家都下眷生名字,稱呼親家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时两家通婚后,尊长对姻亲晩辈的自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时两家通婚后,尊长对姻亲晩辈的自称。