眷顧

juàn gù quyến cố

Hán Việt: quyến cố · Pinyin: juàn gù

Tổng quan

chăm sóc | quan tâm | nhớ về (quê hương) ưởng nhớ tới. Bài văn tế nha phiến có câu: »Nghĩa giao tất dễ quên tình quyến cố«. quyến cố quyến cố ☆Tưởng nhớ tới. Bài văn tế nha phiến có câu: »Nghĩa giao tất dễ quên tình quyến cố«. 書 quan tâm; chiếu cố; thiên vị。關心照顧。

Cấu tạo: (quyến) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyến cố quyến cố ☆Tưởng nhớ tới. Bài văn tế nha phiến có câu: »Nghĩa giao tất dễ quên tình quyến cố«.
  • Cihui chăm sóc | quan tâm | nhớ về (quê hương) ưởng nhớ tới. Bài văn tế nha phiến có câu: »Nghĩa giao tất dễ quên tình quyến cố«. quyến cố quyến cố ☆Tưởng nhớ tới. Bài văn tế nha phiến có câu: »Nghĩa giao tất dễ quên tình quyến cố«. 書 quan tâm; chiếu cố; thiên vị。關心照顧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分關愛照顧。《西遊記》第一二回:「貧僧有何德何能,敢蒙天恩眷顧如此。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「多虧娘子不棄,眷顧小生,不然幾受其禍。」也作「眷注」、「眷愛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心照顾。

Eng

  • CC-CEDICT to care for|to show concern for|to think longingly (of one's country)
  • Cihui to care for; to show concern for; to think longingly (of one's country)

ja

  • JMdict favor|patronage|being partial to|paying special attention to