眼下
nhãn hạ
Hán Việt: nhãn hạ · Pinyin: yǎn xià
Tổng quan
trước mắt
1.目前; 现时。
目前。唐.白居易〈初夏閒吟兼呈韋賓客〉詩:「體中無病痛,眼下未飢寒。」《儒林外史》第一八回:「他眼下又沒人在朝,自己不過是個諸生。俗語說得好:『死知府不如一個活老鼠。』那個理他?」
Nghĩa
Việt
- Cihui bây giờ
- Cihui hiện tại
- Cihui dưới mắt (y học) trước mắt。目前。
- Tần suất từ bây giờ; nhãn há/nhãn hạ: trơ mắt/lúc này/trước mắt; bây giờ , hiện tại , dưới mắt (y học); trước mắt; lúc này; trước mắt
- Biên soạn 1. at present; now
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目前。唐.白居易〈初夏閒吟兼呈韋賓客〉詩:「體中無病痛,眼下未飢寒。」《儒林外史》第一八回:「他眼下又沒人在朝,自己不過是個諸生。俗語說得好:『死知府不如一個活老鼠。』那個理他?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.目前; 现时。
Eng
- JMdict under one's eyes
- JMdict below one's eyes
- Cihui now; at present; subocular (medicine)
- Tần suất từ n. 1. at present; now , ∼ wǒ méi ¹kòng(r). I'm busy right now. 2. <phys.> subocular
Đức
- Handedict jetzt, nun
ja
- JMdict 眼下(がんか)