眼先

nhãn tiên

Hán Việt: nhãn tiên

Tổng quan

toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) học vấn, trí thức, (động vật học) vùng trước mắt (chim...)

Cấu tạo: (nhãn) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) học vấn, trí thức, (động vật học) vùng trước mắt (chim...)