眼同
nhãn đồng
Hán Việt: nhãn đồng · Pinyin: yǎn tóng
Tổng quan
nhãn đồng (雜語)眾眼同見為事。元朝之俗語也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãn đồng (雜語)眾眼同見為事。元朝之俗語也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會同。元.孫仲章《勘頭巾》第三折:「你到瘸劉家菜園裡,曾叫那地主和房鄰眼同一齊取來麼?」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「沈昱眼同公人,徑到南山黃家,捉了弟兄兩個,押到府廳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会同;跟同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.会同;跟同。
Eng
- Cihui 眼同 yǎntóng conj. together with