眼壓

yǎn yā nhãn áp

Hán Việt: nhãn áp · Pinyin: yǎn yā

Tổng quan

áp lực nội nhãn

Cấu tạo: (nhãn) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp lực nội nhãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼球內部液體對周圍組織的壓力。正常眼壓一般在十三至二十八公釐水銀柱之間,過高或過低都會影響眼球機能。如青光眼病人的眼壓就常高於正常值。也稱為「眼內壓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼内液体对眼球壁的压力。正常眼压一般在1.3-2.8千帕(10—21毫米汞柱)之间,过高或过低都会影响眼球功能。

Eng

  • CC-CEDICT intraocular pressure
  • Cihui intraocular pressure