眼孔

yǎn kǒng nhãn khổng

Hán Việt: nhãn khổng · Pinyin: yǎn kǒng

Tổng quan

(sinh vật học) ổ mắt, lỗ nhìn

Cấu tạo: (nhãn) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) ổ mắt, lỗ nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼界。指見識。《新唐書.卷二二五.逆臣傳上.安祿山傳》:「善為部署,祿山眼孔大,毋令笑我。」《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「華安,你好大眼孔,難道我這些丫頭就沒個中你意的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛; 见识;眼界;眼光; 孔;小洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛。 2.见识;眼界;眼光。 3.孔;小洞。

Eng

  • Cihui 眼孔 ǎnkǒng n. eyelet; orifice

ja

  • JMdict eye socket