眼尖

yǎn jiān nhãn tiêm

Hán Việt: nhãn tiêm · Pinyin: yǎn jiān

Tổng quan

mắt tinh

Cấu tạo: (nhãn) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt tinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼光銳敏。《紅樓夢》第四七回:「鳳姐兒眼尖,就先瞧見了,使眼色兒不命他進來。」《文明小史》第四二回:「書店裡朋友眼尖,一眼望過去,說這位就是黃太尊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 视觉或眼光敏锐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.视觉或眼光敏锐。

Eng

  • CC-CEDICT to have good eyes
  • Cihui to have good eyes