眼岔
nhãn xóa
Hán Việt: nhãn xóa · Pinyin: yǎn chà
Tổng quan
nhìn nhầm thành thứ gì khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn nhầm thành thứ gì khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 視覺錯亂。如:「是我眼岔了,把貓看成是狗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼叉"。
Eng
- CC-CEDICT to mistake for sth else
- Cihui to mistake for sth else