眼巴巴

yǎn bā bā nhãn ba ba

Hán Việt: nhãn ba ba · Pinyin: yǎn bā bā

Tổng quan

chờ đợi một cách lo lắng | nôn nóng

Cấu tạo: (nhãn) + (ba) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ đợi một cách lo lắng | nôn nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迫切渴望的樣子。《董西廂》卷五:「我眼巴巴的盼今宵,還二更左右不來到。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「想佳期心攘攘,盼歡會眼巴巴。」 2.形容面對事情的發生,卻無可奈何。《文明小史》第一○回:「傅知府無可如何,也顧不得上司責問,只得將一干人鬆去刑具,眼巴巴看著領去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容急切盼望; 形容眼看着不如意的事发生而无可奈何。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容急切盼望。 2.形容眼看着不如意的事发生而无可奈何。

Eng

  • CC-CEDICT waiting anxiously|impatient
  • Cihui waiting anxiously; impatient