眼底

yǎn dǐnhãn để

Hán Việt: nhãn để · Pinyin: yǎn dǐ

Tổng quan

đáy mắt (Y học).; tầm mắt; trong mắt. lên lầu đứng xem, cảnh sắc thành phố thu cả vào trong tầm mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼中; 眼睛跟前。 2.目下; 现时。 3.医学用语。指眼睛内部的视网膜﹑黄斑﹑视神经等。临床有眼底检查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼裡、眼睛跟前。《兒女英雄傳》第三七回:「及至掬出去,放在眼底看看,依然還要放在嘴裡嚼嚼咽下去。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trước mắt
  • VietPhrases tầm mắt; trong mắt
  • Tần suất từ đáy mắt; đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.) , bên trong mắt , ngay trước mắt , nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện; nhãn để: đáy mắt/tầm mắt/trong mắt; 1. đáy mắt (Y học). 2. tầm mắt; trong mắt. lên lầu đứng xem, cảnh sắc thành phố thu cả vào trong tầm mắt.; tầm mắt; trong mắt
  • Biên soạn fundus of the eye (fundus oculi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼裡、眼睛跟前。《兒女英雄傳》第三七回:「及至掬出去,放在眼底看看,依然還要放在嘴裡嚼嚼咽下去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼中; 眼睛跟前。 2.目下; 现时。 3.医学用语。指眼睛内部的视网膜﹑黄斑﹑视神经等。临床有眼底检查。

Eng

  • JMdict fundus of the eye
  • Cihui fundus of the eye (containing the choroid, retina, optic nerve etc); inside the eye; right in front of one's eyes; in full view as a panorama
  • Tần suất từ n. <phys.> fundus of the eye (fundus oculi)

ja

  • JMdict 眼底(がんてい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼底下 · 眼底镜 · 底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊 · 底册