眼懸懸

yǎn xuán xuán nhãn huyền huyền

Hán Việt: nhãn huyền huyền · Pinyin: yǎn xuán xuán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (huyền) + (huyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容急切盼望。《董西廂》卷三:「肚皮兒裡骨轆轆地雷鳴,眼懸懸地專盼著人來請。」元.關漢卿《拜月亭》第四折:「我眼懸懸整盼了一周年。」