眼拙
nhãn chuyết
Hán Việt: nhãn chuyết · Pinyin: yǎn zhuō
Tổng quan
on mắt lờ đờ. nhãn chuyết nhãn chuyết ☆Con mắt lờ đờ. trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)。客套話,表示記不清跟對方見過面沒有。 恕我眼拙,您貴姓? xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?
Nghĩa
Việt
- Cihui on mắt lờ đờ. nhãn chuyết nhãn chuyết ☆Con mắt lờ đờ. trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)。客套話,表示記不清跟對方見過面沒有。 恕我眼拙,您貴姓? xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目力不強,多用於因觀察力不靈敏而認不出對方時的謙詞。如:「恕我眼拙,請問尊姓大名?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目光迟钝;视力差◇多用作套语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.目光迟钝;视力差◇多用作套语。
Eng
- Cihui 眼拙 ǎnzhuō <humb.> v.p. 1. poor at recalling/seeing 2. my bad eyes 3. my bad memory