眼暈

yǎn yùn nhãn vựng

Hán Việt: nhãn vựng · Pinyin: yǎn yùn

Tổng quan

cảm thấy chóng mặt

Cấu tạo: (nhãn) + (vựng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy chóng mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭昏眼花,因看東西而發暈。唐.姚合〈閑居〉詩:「頭風春飲苦,眼暈夜書多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 目昏眩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.目昏眩。

Eng

  • CC-CEDICT to feel dizzy
  • Cihui to feel dizzy