眼毒
nhãn độc
Hán Việt: nhãn độc · Pinyin: yǎn dú
Tổng quan
ánh nhìn độc ác | ánh nhìn thù địch | tinh mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh nhìn độc ác | ánh nhìn thù địch | tinh mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼光銳利。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「(正末云)敢問哥哥,這嫂嫂敢不和哥哥是兒女夫妻麼?(燕大云)兄弟,你好眼毒也,你怎生便認的出來?」 2.惡意的凝視。如:「你在這裡也要惹人厭,招人的眼毒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼尖;眼力强; 方言。恶意的目光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼尖;眼力强。 2.方言。恶意的目光。
Eng
- CC-CEDICT venomous glance|hostile gaze|sharp-eyed
- Cihui venomous glance; hostile gaze; sharp-eyed