眼波
nhãn ba
Hán Việt: nhãn ba · Pinyin: yǎn bō
Tổng quan
ánh mắt dịu dàng óng mắt, chỉ ánh mắt long lanh. nhãn ba nhãn ba ☆Sóng mắt, chỉ ánh mắt long lanh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh mắt dịu dàng óng mắt, chỉ ánh mắt long lanh. nhãn ba nhãn ba ☆Sóng mắt, chỉ ánh mắt long lanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容目光流盼如水波。多用於指女子目光。宋.黃庭堅〈浣溪沙.新婦灘頭眉黛愁〉詞:「女兒浦口眼波秋,驚魚錯認月沉鉤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容流动如水波的目光。多用于女子; 指眼色,脸色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容流动如水波的目光。多用于女子。 2.指眼色,脸色。
Eng
- CC-CEDICT fluid glance
- Cihui fluid glance