眼淚

yǎn lèi nhãn lệ

Hán Việt: nhãn lệ · Pinyin: yǎn lèi

Tổng quan

nước mắt | khóc | LT:滴

Cấu tạo: (nhãn) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước mắt | khóc | LT:滴

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛流出的淚水。《三國演義》第八回:「貂蟬故蹙雙眉,做憂愁不樂之態,復以香羅頻拭眼淚。」《紅樓夢》第四九回:「近來我只覺心酸,眼淚卻像比舊年少了些的。心裡只管酸痛,眼淚卻不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泪液的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泪液的通称。

Eng

  • CC-CEDICT tear; teardrop|CL:滴[di1]
  • Cihui tear; teardrop; CL:滴