眼熱

yǎn rè nhãn nhiệt

Hán Việt: nhãn nhiệt · Pinyin: yǎn rè

Tổng quan

thèm muốn | đố kỵ

Cấu tạo: (nhãn) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thèm muốn | đố kỵ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羨慕而極欲得到。《紅樓夢》第四六回:「看的眼熱了,也把我送在火坑裡去。」也作「眼饞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羡慕;眼红。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.羡慕;眼红。

Eng

  • CC-CEDICT to covet|envious
  • Cihui to covet; envious