眼熟

yǎn shú nhãn thục

Hán Việt: nhãn thục · Pinyin: yǎn shú

Tổng quan

trông quen | quan sát thấy quen thuộc

Cấu tạo: (nhãn) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông quen | quan sát thấy quen thuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像曾經看見過。《紅樓夢》第一○一回:「只見這人形容俊俏,衣履風流,十分眼熟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓似曾见过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓似曾见过。

Eng

  • CC-CEDICT familiar-looking|to seem familiar
  • Cihui familiar-looking; to seem familiar