眼生

yǎn shēng nhãn sanh

Hán Việt: nhãn sanh · Pinyin: yǎn shēng

Tổng quan

không quen | nhìn lạ

Cấu tạo: (nhãn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quen | nhìn lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見而不識或不熟悉。《三國演義》第一七回:「忽田中驚起一鳩,那馬眼生,竄入麥中,踐壞一大塊麥田。」《紅樓夢》第七七回:「王夫人又滿屋搜檢寶玉之物,凡略有眼生之物,一併命收的收,捲的捲,著人拿到自己房內去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对所见的人或物不认识或不熟悉; 指不认识或不熟悉的人; 指暗探。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对所见的人或物不认识或不熟悉。 2.指不认识或不熟悉的人。 3.指暗探。

Eng

  • CC-CEDICT unfamiliar|strange-looking
  • Cihui unfamiliar; strange-looking