眼界
nhãn giới
Hán Việt: nhãn giới · Pinyin: yǎn jiè
Tổng quan
tầm mắt
所见事物的范围,借指见识的广度:~开阔, ~狭窄, 大开~。
目力所及的界限。亦指所經歷事物的範圍。《儒林外史》第四四回:「五河縣人眼界小,便闔縣人同去奉承他。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết.; nhãn giới: nhãn giới/tầm mắt; chân trời, (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết, (địa lý,ddịa chất) tầng, (nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...) luật xa gần; phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh, cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ, theo luật xa gần; theo phối cảnh, trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy, (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo), (quân sự) tầm tên lửa, (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định sự nhìn, thị…
- Biên soạn field of vision/view; outlook
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目力所及的界限。亦指所經歷事物的範圍。《儒林外史》第四四回:「五河縣人眼界小,便闔縣人同去奉承他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所见事物的范围,借指见识的广度:~开阔, ~狭窄, 大开~。
Eng
- JMdict range of vision
- JMdict field of vision
- Cihui (lit. and fig.) field of vision; scope; horizon
- Tần suất từ n. field of vision/view; outlook , Zhè ràng wǒ dàkāi ∼. This has really opened my eyes
Đức
- Handedict Horizont (S, Astron)
ja
- JMdict 眼界(がんかい)
other
- Nguồn khác Chỉ tầm hiểu biết