眼界
nhãn giới
Hán Việt: nhãn giới · Pinyin: yǎn jiè
Tổng quan
tầm nhìn | phạm vi ầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết. nhãn giới nhãn giới ☆Tầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm nhìn | phạm vi ầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết. nhãn giới nhãn giới ☆Tầm mắt — Chỉ tầm hiểu biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目力所及的界限。亦指所經歷事物的範圍。《儒林外史》第四四回:「五河縣人眼界小,便闔縣人同去奉承他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所见事物的范围,借指见识的广度:~开阔|~狭窄|大开~。
Eng
- CC-CEDICT (lit. and fig.) field of vision; scope; horizon
- Cihui (lit. and fig.) field of vision; scope; horizon
ja
- JMdict range of vision|field of vision