眼眶

yǎn kuàng nhãn khuông

Hán Việt: nhãn khuông · Pinyin: yǎn kuàng

Tổng quan

hốc mắt | vành mắt

Cấu tạo: (nhãn) + (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hốc mắt | vành mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼窩的四周。如:「睹物思人,憶起過往種種,時而眼眶泛淚。」《老殘遊記》第五回:「只是覺得那人一面答話,那臉就漸漸發青,眼眶子就漸漸發紅。」也作「眼匡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"眼匡"; 眼皮边缘所构成的框; 泛指眼睛周围的部位; 眼界;见识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"眼匡"。 2.眼皮边缘所构成的框。 3.泛指眼睛周围的部位。 4.眼界;见识。

Eng

  • CC-CEDICT eye socket|rim of the eye
  • Cihui eye socket; rim of the eye