眼眸

yǎn móunhãn mâu

Hán Việt: nhãn mâu · Pinyin: yǎn móu

Tổng quan

đôi mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指眼睛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛、眼球。如:「父母親對著兒女,眼眸總是散發著慈愛的光芒。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 眸 (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ánh mắt
  • Tần suất từ đôi mắt; nhãn mâu: đôi mắt
  • Biên soạn pupil of the eye

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛、眼球。如:「父母親對著兒女,眼眸總是散發著慈愛的光芒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指眼睛。

Eng

  • Cihui eyes
  • Tần suất từ n. pupil of the eye

Từ liên quan

Gần nghĩa

眸子 · 眼下 · 眼中 · 眼先 · 眼光 · 眼入 · 眼前 · 眼力