眼睛
nhãn tình
Hán Việt: nhãn tình · Pinyin: yǎn jing
Tổng quan
mắt
1.眼的通称。 2.指眼力; 眼光。
動物身上觀察外物的視覺器官。《三國演義》第八回:「卓即命於座前,或斷其手足,或鑿其眼睛。」《儒林外史》第三八回:「郭孝子在坑裡偷眼看老虎走過幾里,到那山頂上,還把兩隻通紅的眼睛轉過身來望。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn eye M:¹duì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物身上觀察外物的視覺器官。《三國演義》第八回:「卓即命於座前,或斷其手足,或鑿其眼睛。」《儒林外史》第三八回:「郭孝子在坑裡偷眼看老虎走過幾里,到那山頂上,還把兩隻通紅的眼睛轉過身來望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼的通称。 2.指眼力; 眼光。
Eng
- Cihui eye; 只,雙; 双
Đức
- Handedict Auge (S, Anat)
- Handedict Bsp.: 眼睛發炎 眼睛发炎 -- Entzündung der Augen
other
- Nguồn khác Chỉ pháp nhãn, tức ánh mắt trí huệ quán chiếu chân tướng sự vật của người tu thiền
- Nguồn khác Minh Chân Tụng trong PKNL q
- Nguồn khác 18 ghi: 欲識自家寶藏, 六時常放光明。 本非青黃赤白, 不離坐臥經行。 三世如來骨髓, 歷代祖師眼睛。 Muốn biết kho báu của nhà, Thường phóng quang minh sáu thời
- Nguồn khác Vốn chẳng xanh vàng đỏ trắng, Không lìa đi đứng nằm ngồi
- Nguồn khác Con mắt tổ sư lịch đại, Cốt tủy Như Lai ba đời