眼睜睜
nhãn tĩnh tĩnh
Hán Việt: nhãn tĩnh tĩnh · Pinyin: yǎn zhēng zhēng
Tổng quan
trợn trừng nhìn | đứng nhìn bất lực | nhìn một cách vô cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui trợn trừng nhìn | đứng nhìn bất lực | nhìn một cách vô cảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 張著眼睛。形容發呆、無動於衷或無可奈何。《儒林外史》第一二回:「把個權勿用氣的眼睜睜,敢怒而不敢言,真是說不出來的苦。」《老殘遊記》第一回:「這船眼睜睜就要沉覆,他們不知想法敷衍著早點泊岸,反在那裡蹂躪好人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 张目注视貌; 睁眼看着,无可奈何。
- Tân Hoa Tự Điển 1.张目注视貌。 2.睁眼看着,无可奈何。
Eng
- CC-CEDICT to stare blankly|to look on helplessly|to look on unfeelingly
- Cihui to stare blankly; to look on helplessly; to look on unfeelingly