zhēng tĩnh

Hán Việt: tĩnh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

mở (mắt)

睜眼瞎子 · 睖睜 · 睜叉 · 睜察 · 睜睜 · 睜眼苫眉 · 楞睜 · 眼睜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttĩnh
Quảng Đôngcaang3
Nhật BảnMETSUKI
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổziengx
Phản thiết疾郢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lườm. Trợn mắt. Tục đọc là chữ {tranh}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張開眼睛。如:「睜眼說瞎話」。《兒女英雄傳》第六回:「安公子甦醒過來,一睜眼,見自己依然綁在柱上。」

Eng

  • CC-CEDICT to open (one's eyes)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤疾郢切,音穽。【字林】眳睜,不悅視也。或作睛。俗作睜。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 睁 · 睁 · 睁 · 睁