眼瞪瞪
nhãn trừng trừng
Hán Việt: nhãn trừng trừng · Pinyin: yǎn dèng dèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞪大著眼睛。形容發呆或無可奈何。《儒林外史》第二二回:「牛浦眼瞪瞪的望著牛玉圃的臉說,不覺一腳蹉了個空,半截身子掉下塘去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睁大着眼睛。形容发呆或没有办法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.睁大着眼睛。形容发呆或没有办法。