眼穿
nhãn xuyên
Hán Việt: nhãn xuyên · Pinyin: yǎn chuān
Tổng quan
hìn chăm chăm, nhìn chờ đợi. nhãn xuyên nhãn xuyên ☆Nhìn chăm chăm, nhìn chờ đợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hìn chăm chăm, nhìn chờ đợi. nhãn xuyên nhãn xuyên ☆Nhìn chăm chăm, nhìn chờ đợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 望眼欲穿。形容盼望殷切。唐.韓愈〈酒中留上襄陽李相公〉詩:「眼穿常訝雙魚斷,耳熱何辭數爵頻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言望眼欲穿。形容殷切盼望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言望眼欲穿。形容殷切盼望。
Eng
- Cihui 眼穿 ǎnchuān v. anxiously awaiting; eagerly expecting