眼筋

yǎn jīn nhãn cân

Hán Việt: nhãn cân · Pinyin: yǎn jīn

Tổng quan

NHÃN CÂN Tục ngữ. Còn gọi: Nhãn lý hữu cân (Trong mắt có gân). Đối lại: Nhãn lý vô cân. Ánh mắt lanh lợi. Dụ cho sắc mặt năng nổ khí khái. Chỉ cho nghĩa biện biệt rõ ràng phải trái, được mất. Tắc 93, TDL giải thích là biện biệt thị phi, minh liễu đắc thất. Tắc 66, BNL ghi: 當時若有些子眼筋、便解瞥地去、豈不快哉? Khi ấy nếu ánh mắt của y có chút linh lợi, lập tức hiểu thấu; há chẳng thích lắm sao?

Cấu tạo: (nhãn) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN CÂN Tục ngữ. Còn gọi: Nhãn lý hữu cân (Trong mắt có gân). Đối lại: Nhãn lý vô cân. Ánh mắt lanh lợi. Dụ cho sắc mặt năng nổ khí khái. Chỉ cho nghĩa biện biệt rõ ràng phải trái, được mất. Tắc 93, TDL giải thích là biện biệt thị phi, minh liễu đắc thất. Tắc 66, BNL ghi: 當時若有些子…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛。亦借指眼光,眼力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛。亦借指眼光,眼力。

ja

  • JMdict ocular muscle|eye muscle