眼簾
nhãn liêm
Hán Việt: nhãn liêm · Pinyin: yǎn lián
Tổng quan
tầm mắt (chỉ mí mắt và tầm mắt trong tác phẩm văn học). cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt
1.眼皮。亦指眼里。 2.指眼界。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhãn liêm: mi mắt/tầm mắt; tầm mắt
- Biên soạn eyesight; eyes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼皮。亦指眼里。 2.指眼界。
Eng
- Cihui eyes (in literature); eyesight
- Tần suất từ n. <wr.> eyesight; eyes
Đức
- Handedict Augen, Blickfeld
other
- Nguồn khác Mi mắt. Như Nhãn kiểm 眼瞼