眼紅
nhãn hồng
Hán Việt: nhãn hồng · Pinyin: yǎn hóng
Tổng quan
thèm muốn | đố kỵ | ghen tỵ | phẫn nộ | giận dữ 形 1. đỏ mắt (nhìn thấy người khác có danh lợi hoặc đồ vật quý thì ngưỡng mộ nhưng sinh ra đố kỵ, thậm chí muốn chiếm lấy hoặc cướp lấy làm của riêng)。看見別人有名有利或有好的東西時非常羨慕而忌妒,甚至想據為已有或取而代 之。 看到哥哥戴上大紅花,弟弟有點眼紅。 nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt. 2. mắt long lên; rất tức giận; đỏ mặt tía tai。激怒的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui thèm muốn | đố kỵ | ghen tỵ | phẫn nộ | giận dữ 形 1. đỏ mắt (nhìn thấy người khác có danh lợi hoặc đồ vật quý thì ngưỡng mộ nhưng sinh ra đố kỵ, thậm chí muốn chiếm lấy hoặc cướp lấy làm của riêng)。看見別人有名有利或有好的東西時非常羨慕而忌妒,甚至想據為已有或取而代 之。 看到哥哥戴上大紅花,弟弟有點眼紅。 nhìn thấy anh trai đội cái…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看見別人有名有利時而心生嫉妒。如:「人家發達,我們不必眼紅,只要加緊努力就行了。」 2.激怒的樣子。如:「仇人見面,分外眼紅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见别人有好条件或好东西非常羡慕和忌妒别眼红人家的摩托车; 激怒的样子仇人见面,分外眼红。
- Tân Hoa Tự Điển ①见别人有好条件或好东西非常羡慕和忌妒别眼红人家的摩托车。②激怒的样子仇人见面,分外眼红。
Eng
- CC-CEDICT to covet|envious|jealous|green with envy|infuriated|furious
- Cihui to covet; envious; jealous; green with envy; infuriated; furious