眼罩
nhãn tráo
Hán Việt: nhãn tráo · Pinyin: yǎn zhào
Tổng quan
miếng che mắt | bịt mắt | mặt nạ ngủ | kính bảo hộ | tấm che mắt | miếng che mắt ngựa (v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui miếng che mắt | bịt mắt | mặt nạ ngủ | kính bảo hộ | tấm che mắt | miếng che mắt ngựa (v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮蓋眼睛的用具。如:「他的眼睛受傷,治療期間必須戴著眼罩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戴在眼上起遮蔽或保护作用的用具; 给牲畜戴的遮眼的东西; 指用手平放在额上遮住阳光的姿势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戴在眼上起遮蔽或保护作用的用具。 2.给牲畜戴的遮眼的东西。 3.指用手平放在额上遮住阳光的姿势。
Eng
- CC-CEDICT eye-patch|blindfold|eye mask|goggles|eyeshade|blinkers (for a horse etc)
- Cihui eye-patch; blindfold; eye mask; goggles; eyeshade; blinkers (for a horse etc)