眼色
nhãn sắc
Hán Việt: nhãn sắc · Pinyin: yǎn sè
Tổng quan
ra hiệu bằng mắt | ánh mắt có ý nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui ra hiệu bằng mắt | ánh mắt có ý nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用眼睛示意的動作。《紅樓夢》第四三回:「你不用問我,你只看老太太的眼色行事就完了。」《文明小史》第四三回:「藩臺又做眼色給他,又私下偷偷的拉了他一把袖子。」 2.見識。《西遊記》第一四回:「你這個老兒全沒眼色!唐人是我師父,我是他徒弟!」《紅樓夢》第四○回:「咱們別沒眼色,正經坐一回子船,喝酒去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人示意的目光:使~|递了个~|看他的~行事;指见机行事的能力:做推销工作要多长~|这人真没~,人家要睡觉了,他还坐着不走。
Eng
- CC-CEDICT signal made with one's eyes|meaningful glance
- Cihui signal made with one's eyes; meaningful glance