眼角
nhãn giác
Hán Việt: nhãn giác · Pinyin: yǎn jiǎo
Tổng quan
khoé mắt
1.上下眼皮接合处。近鼻的叫大眼角,近鬓的叫小眼角。
上、下眼皮的接合處。《紅樓夢》第六三回:「芳官吃的兩腮胭脂一般,眉梢眼角越添了許多丰韻。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khóe mắt
- Cihui khoé hoặc góc mắt
- Tần suất từ nhãn giác/nhãn giốc: khóe mắt/khoé mắt; /'kænθi/, (giải phẫu) khoé mắt; khóe mắt; khoé hoặc góc mắt; khoé mắt
- Biên soạn corner of the eye; canthus
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上、下眼皮的接合處。《紅樓夢》第六三回:「芳官吃的兩腮胭脂一般,眉梢眼角越添了許多丰韻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.上下眼皮接合处。近鼻的叫大眼角,近鬓的叫小眼角。
Eng
- Cihui outer or inner corner of the eye; canthus
- Tần suất từ n. corner of the eye; canthus
Đức
- Handedict Augenwinkel (S, Anat)