眼裡
nhãn lí
Hán Việt: nhãn lí · Pinyin: yǎn lǐ
Tổng quan
trong mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui trong mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼中、眼裡面。《紅樓夢》第六三回:「你太眼裡沒有奶奶了。回來告訢爺,你吃不了兜著走。」
Eng
- Cihui 眼裡 ǎnlǐ p.w. within one's vision; in one's eyes | Tā ∼ yǒu huór. He knows where he can be useful.